Bản dịch của từ 大岘 trong tiếng Việt

大岘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大岘 (Danh từ)

dà xiàn
01

Núi lớn, địa điểm hiểm yếu ở tỉnh Sơn Đông, có thể là nơi phòng thủ.

1.山名。在山东省临胊县东南﹐即穆陵关﹐旧称齐地天险。东晋刘裕攻南燕慕容超﹐南燕大将公孙五楼谓宜断据大岘﹐坚壁清野﹐以绝晋军之资﹐超不从。即此山。见《宋书.武帝纪上》。后泛指险关。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một ngọn núi ở tỉnh An Huy, còn gọi là núi Chi Hoả.

2.山名。在安徽省含山县﹐又名赤焰山。南北朝时与小岘并为军争之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大岘

xiàn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
岘山
岘山泪
岘山碑
岘首
岘首碑
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép