Bản dịch của từ 大工告成 trong tiếng Việt

大工告成

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大工告成 (Động từ)

dà gōng gào chéng
01

Chỉ sự hoàn thành một công trình lớn hoặc nhiệm vụ quan trọng.

指巨大工程或重要任务宣告完成。同“大功告成”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大工告成

gōng

gào

chéng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
成丁
成世
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép