Bản dịch của từ 大巫 trong tiếng Việt
大巫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大巫 (Danh từ)
【dà wū】
01
Người mà mình kính trọng, tôn sùng.
2.比喻自己所敬服的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thầy cúng, người có pháp thuật cao siêu
1.指为首的或法术高明的巫师。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大巫
dà
大
wū
巫
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
