Bản dịch của từ 大帛 trong tiếng Việt

大帛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大帛 (Danh từ)

dà bó
01

Loại vải trắng cổ xưa, thường dùng làm khăn đội đầu hoặc trang phục truyền thống.

1.古白布冠。

Ví dụ
02

Vải lụa dệt bằng sợi thô, dày và chắc, thường dùng để may áo mũ hoặc làm vật liệu trang trí.

2.粗丝织成的厚帛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại cờ đỏ thuần dùng trong lễ nghi thời cổ đại, đặc biệt là khi phái đoàn ngoại giao đến thăm hỏi (cờ sắc, biểu tượng lễ nghi).

3.指古代行聘问之礼时使者所用的旃。即纯赤色曲柄旗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大帛

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
帛丸
帛书
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép