Bản dịch của từ 大带 trong tiếng Việt

大带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大带 (Danh từ)

dà dài
01

Dải đeo lớn trong y phục cổ đại của quý tộc (dùng ngoài cùng, thường là vải trắng hoặc lụa), loại dây rộng buộc lên trên dây da để trang trí và phân cấp

1.古代贵族礼服用带﹐有革带﹑大带之分。革带以系佩韨﹐大带加于革带之上﹐用素或练制成。

Ví dụ
02

Đai bằng ngọc; chiếc thắt lưng (do bằng ngọc) — chỉ loại đai/belt làm từ ngọc

2.指玉带。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大带

dài

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
带下
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép