Bản dịch của từ 大干物议 trong tiếng Việt

大干物议

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大干物议 (Danh từ)

dà gàn wù yì
01

Ý kiến của nhiều người, sự bàn tán, thảo luận của công chúng.

物议:众人的议论。引起众人的议论或引起舆论的不满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大干物议

gàn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
干与
干丐
干世
干丝
物业
物主
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép