Bản dịch của từ 大度兼容 trong tiếng Việt

大度兼容

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大度兼容 (Tính từ)

dà dù jiān róng
01

Rộng lượng, khoan dung; có tấm lòng bao dung, không để bụng những chuyện nhỏ (Hán‑Việt: đại độ kham dung).

度:度量;容:容纳。形容气量大,能宽容人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大度兼容

jiān

róng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
度世
度假
度假村
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
容与
容乞
容人
容仪
容众
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép