Bản dịch của từ 大庭 trong tiếng Việt

大庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大庭 (Danh từ)

dà tíng
01

Sân đình lớn phía trước triều (sân đại triều), nơi vua cùng các quan đại triều họp mặt; 'đại đình' (cổ)

外朝之廷,在库门内、雉门外。。逸周书.卷二.大匡解:「王乃召冢卿三老、三吏、大夫百执事之人,朝于大庭。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大庭

tíng

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép