Bản dịch của từ 大心 trong tiếng Việt
大心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大心 (Danh từ)
【dà xīn】
01
Kiêu ngạo, tự mãn
2.谓傲慢自大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Có chí lớn, hoài bão lớn.
1.志向大﹐有抱负。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ lớn, tên của một nhân vật trong lịch sử Trung Quốc.
3.复姓。《古今姓氏书辨证.十四泰》引《英贤传》谓楚臣大心为令尹得臣之子。其孙以王父字为氏。楚襄王时有大心子成,为黄邑大夫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大心
dà
大
xīn
心
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
