Bản dịch của từ 大悲 trong tiếng Việt

大悲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大悲 (Danh từ)

dà bēi
01

Tấm lòng thương xót rộng lớn, thường dùng trong Phật giáo để chỉ lòng bi mẫn cứu khổ cứu nạn của Phật, Bồ Tát.

2.佛教语。救人苦难之心﹐谓之悲;佛菩萨悲心广大﹐故称大悲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rất đau buồn, thương xót vô cùng

1.极悲哀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大悲

bēi

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
悲不自胜
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép