Bản dịch của từ 大戎 trong tiếng Việt
大戎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大戎 (Danh từ)
【dà róng】
01
Một trong các dân tộc thiểu số cổ Trung Quốc (một chi của người 戎), thời Xuân Thu sống quanh vùng nay là Thái Nguyên, Sơn Tây; mẹ của Tấn Văn Công (重耳) xuất thân từ tộc này.
我国少数民族之一。是戎人的一支。春秋时约分布于今山西省太原附近,晋文公重耳的母亲即来自该族。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(cổ) chỉ huy quân sự, tổng tư lệnh; hay còn gọi là "Viên Dung" - vị tướng cao nhất của quân đội cổ đại
或称为「元戎」。
Ví dụ
03
大的兵车。。史记.卷六十.三王世家「虚御府之藏以赏元戎」句下裴駰.集解:「元戎,大戎,谓兵车也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大戎
dà
大
róng
戎
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
