Bản dịch của từ 大报 trong tiếng Việt

大报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大报 (Danh từ)

dà bào
01

Báo chí cỡ lớn, thường là các tờ báo có khổ giấy rộng, ví dụ như báo ra sáng hay báo buổi chiều nổi tiếng

2.指大型的报纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lễ tế trời đất rộng rãi, trang trọng; cúng tế thần linh toàn diện

1.谓遍祭天神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大报

bào

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
报丧
报书
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép