Bản dịch của từ 大敌当前 trong tiếng Việt
大敌当前
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大敌当前 (Thành ngữ)
【dà dí dāng qián】
01
Trước mặt bạn là một kẻ thù hùng mạnh; cuộc khủng hoảng đang đến gần và tình hình rất nghiêm trọng (ngược lại với “kẻ thù trong tầm tay”, nó có thể gắn liền với nhu cầu phải ứng phó ngay lập tức).
当:面对。面对着强敌。形容形势严峻。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大敌当前
dà
大
dí
敌
dāng
当
qián
前
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
敌不可假
敌不可纵
敌人
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
前一向
前七子
前三后四
前不久
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
