Bản dịch của từ 大斗 trong tiếng Việt

大斗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大斗 (Danh từ)

dà dǒu
01

Muỗng dài múc rượu (loại thìa cán dài dùng trong việc chế rượu, thường thấy trong cổ dụng cụ rượu)

1.酌酒的长柄勺。

Ví dụ
02

Cái đấu cỡ lớn; chiếc đấu có thể tích/容量 lớn hơn bình thường (đơn vị/đồ chứa bằng gỗ/kim loại trong đo đếm hay đựng rượu, gạo...); Hán-Việt: 'đấu' lớn

2.容量较大的斗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大斗

dòu

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép