Bản dịch của từ 大斧劈 trong tiếng Việt

大斧劈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大斧劈 (Danh từ)

dà fǔ pī
01

Một phương pháp vẽ tranh truyền thống, mô phỏng hình dáng như bị chặt bằng rìu.

国画皴法的一种。点染山石﹐侧笔如斧劈形﹐用笔较疏阔者称大斧劈。宋李唐﹑马远﹑夏珪等山水画多用此法。参阅明汪砢玉《珊瑚网画法.皴石法》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大斧劈

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈刀
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép