Bản dịch của từ 大方 trong tiếng Việt

大方

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大方 (Tính từ)

dà fāng
01

Mảnh đất rộng lớn, chỉ sự bao la của thiên nhiên.

①古时认为天圆地方,故以“大方”指大地:履大方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tự nhiên, không gò bó, không giả tạo

④举止自然,不拘谨,不做作:落落大方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vô tư, hào phóng; không tính toán, so đo về tiền bạc

③气量大,对财物等不计较:出手大方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thanh lịch, không cầu kỳ, đơn giản nhưng tinh tế

⑤式样颜色不俗气、土气:款式大方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Người có hiểu biết rộng, học thức uyên thâm

②大道理:吾长见笑于大方之家。亦泛指见识广博的学者专家:贻笑大方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大方

fāng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
方丈
方丈室
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép