Bản dịch của từ 大显神通 trong tiếng Việt

大显神通

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大显神通 (Động từ)

dà xiǎn shén tōng
01

Tài năng siêu phàm, thể hiện sức mạnh vượt trội

神通:原为佛家语,指无所不能的力量。后指特别高超的本领。形容充分显示出高明的本领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大显神通

xiǎn

shén

tōng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
显严
显丽
显举
显义
显亮
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép