Bản dịch của từ 大有人在 trong tiếng Việt

大有人在

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大有人在 (Trạng từ)

dà yǒu rén zài
01

用在句中表示有很多这样的人或情况存在类似此类人/事层出不穷”。(易联想 = nhiều,人在 = người còn ở)

情况相同的人甚多。。资治通鉴.卷一八二.隋纪六.炀帝大业十一年:「顾眄街衢,谓侍臣曰:『犹大有人在。』意谓向日平阳玄感,杀人尚少故也。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大有人在

yǒu

rén

zài

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép