Bản dịch của từ 大本曲 trong tiếng Việt

大本曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大本曲 (Danh từ)

dà bén qǔ
01

Một loại hình nghệ thuật hát kể dân gian của người Bạch ở Vân Nam, Trung Quốc, kết hợp ca hát và đàn tam huyền, có truyền thống lâu đời từ thời Minh.

白族曲艺曲种。流行于云南大理白族自治州。相传明代已经形成。一人说唱,另一人弹三弦伴奏。有南腔和北腔两个流派。传统曲目除白族民间故事外,也有依据汉族戏曲故事改编的作品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大本曲

běn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
曲不离口
曲业
曲中
曲临
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép