Bản dịch của từ 大材小用 trong tiếng Việt
大材小用
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大材小用 (Thành ngữ)
【dà cái xiǎo yòng】
01
Dùng người tài giỏi vào việc nhỏ nhặt, gây lãng phí tài năng.
把大的材料当成小的材料用。比喻使用不当,浪费人才。
Ví dụ
02
Dùng người tài giỏi vào việc nhỏ, không đúng với khả năng, dẫn đến sự lãng phí tài năng (còn gọi là 'lãng phí đại tài vào việc tiểu tiết').
(2) 亦作“大才小用”,多指屈才
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大材小用
dà
大
cái
材
xiǎo
小
yòng
用
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
材人
材伎
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
