Bản dịch của từ 大枋 trong tiếng Việt

大枋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大枋 (Danh từ)

dà fāng
01

Cán lớn; tay cầm to (cán, cán dao hoặc cán công cụ lớn). Hán-Việt: 'bính'(意思 là cán tay; '' = to.

大柄。枋﹐通“柄”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大枋

fāng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
枋子
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép