Bản dịch của từ 大棒政策 trong tiếng Việt

大棒政策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大棒政策 (Danh từ)

dà bàng zhèng cè
01

Chính sách dùng sức mạnh, đe dọa bằng vũ lực để ép buộc hoặc kiểm soát quốc gia khác; thường liên quan đến sự bắt buộc, cưỡng chế.

又称“实力政策”。指用武力威胁别国的政策。由美国总统西奥多·罗斯福提出。他认为对付别国的方法是:话可以说得好听些,但手中要拿着大棒,故名。后发展为“大棒加胡萝卜政策”(“胡萝卜”指给一些好处)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大棒政策

bàng

zhèng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
棒冰
棒喝
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép