Bản dịch của từ 大椿 trong tiếng Việt
大椿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄚˋ | d | a | thanh huyền |
大椿 (Danh từ)
【dà chūn】
01
Tên một loài cây trong truyện cổ (木槿 / 橓),古文中以其長壽(一萬六千歲為一年)為比喻,後亦用來指父親(長者)。
古寓言中的木名﹐以一万六千岁为一年。《庄子.逍遥游》:“上古有大椿者﹐以八千岁为春﹐以八千岁为秋。”陆德明释文引司马彪曰:“木﹐一名橓。橓﹐木槿也。”郭庆藩集释:“案《齐民要术》引司马云:木槿也﹐以万六千岁为一年。一名蕣椿。与《释文》所引小异。”后用以喻指父亲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大椿
dà
大
chūn
椿
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
椿堂
椿寿
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
大夫
