Bản dịch của từ 大横 trong tiếng Việt

大横

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大横 (Danh từ)

dà héng
01

Dấu hiệu của vua đăng cơ, liên quan đến sự thịnh vượng.

龟卜卦兆名。龟文呈横形﹐故称。《史记.孝文本纪》:“卜之龟﹐卦兆得大横﹐占曰:‘大横庚庚﹐余为天王﹐夏启以光。’”后因以指帝王登基之兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大横

héng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép