Bản dịch của từ 大江 trong tiếng Việt
大江
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大江 (Danh từ)
【dà jiāng】
01
Tên khác của sông Dương Tử / 長江 (một con sông lớn); cũng dùng để chỉ 'đại giang' — con sông lớn
长江的别名。。续汉书志.第二十二.郡国志四:「寻阳南有九江,东合为大江。」
Ví dụ
02
Dòng sông lớn; chung để chỉ các con sông lớn (Hán-Việt: đại giang)
泛指大的江河。。文选.王粲.七哀诗二首之二:「方舟溯大江,日暮愁我心。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sông lớn; thường chỉ sông dài (见「长江」条——大江即长江),可理解 là “đại giang”
见「长江」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大江
dà
大
jiāng
江
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
