Bản dịch của từ 大活络丹 trong tiếng Việt
大活络丹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大活络丹 (Danh từ)
【dà huó luò dān】
01
Đại hoạt lạc đan (có nguồn gốc từ phương thuốc trong 《Lan Đài Quỹ Phạm》. Đại Hoạt Lạc Đan có công dụng tương tự như Tiểu Hoạt Lạc Đan trong việc khu phong thông lạc, nhưng sử dụng dược liệu tinh tuyển, kết hợp cả công năng tấn công và bổ dưỡng, chủ trị rộng rãi, hiệu quả điều trị nổi bật, do đó được đặt tên như vậy)
方剂来源于《兰台轨范》。大活络丹与祛风通络的小活络丹功效相近,惟用药精良,攻补兼施,主治广泛,疗效卓著,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大活络丹
dà
大
huó
活
luò
络
dān
丹
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
