Bản dịch của từ 大物 trong tiếng Việt

大物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大物 (Danh từ)

dà wù
01

Vật lớn, nhân vật quan trọng

1.指天下或帝位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đại vật; thứ lớn, quan trọng thể hiện địa vị hay cấp bậc.

2.指表示等级的仪制礼法。

Ví dụ
03

Vật lớn, đồ vật quan trọng

3.犹重器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大物

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
物业
物主
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép