Bản dịch của từ 大王风 trong tiếng Việt

大王风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大王风 (Danh từ)

dài wáng fēng
01

Gió lớn của vua, thường dùng để chỉ sự kiêu hãnh, uy quyền của bậc đế vương.

战国宋玉《风赋》:“有风飒然而至﹐王乃披襟而当之曰:‘快哉此风﹐寡人所与庶人共者邪!’宋玉对曰:‘此独大王之风耳﹐庶人安得而共之?’”本为讽谕﹐后转为对帝王的谀辞。犹言帝王的雄风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大王风

wáng

fēng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
王不留行
王世子
王业
风世
风丝
风丝不透
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép