Bản dịch của từ 大理寺 trong tiếng Việt
大理寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大理寺 (Danh từ)
【dà lǐ sì】
01
Tên một cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc (Đại Lý Tự), tương đương tòa án tối cao hoặc viện xét xử; trong một nghĩa cũ còn gọi là “棘寺”.
亦称为「棘寺」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan phòng tòa án thời cổ (triều đình) chuyên phụ trách xét xử, tra tấn và quản lý ngục; Hán-Việt: Đại Lý Tự
古时掌管刑狱的官署。。初刻拍案惊奇.卷二十:「奉圣旨下大理寺鞫审,即刻便自进牢。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大理寺
dà
大
lǐ
理
sì
寺
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
