Bản dịch của từ 大男 trong tiếng Việt

大男

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大男 (Danh từ)

dà nán
01

Đàn ông trưởng thành; nam giới lớn (từ Hán cổ, tương đương “người đàn ông đã lớn”)

成年男子,称为「大男」。。管子.海王:「终月大男食五升少半,大女食盐三升少半。」

Ví dụ
02

Con trai cả; trưởng nam (từ cổ, chỉ người con trai lớn nhất trong gia đình)

长子。。唐.杜甫.遭田父泥饮美严中丞诗:「回头指大男,渠是弓弩手。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大男

nán

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép