Bản dịch của từ 大白于天下 trong tiếng Việt

大白于天下

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大白于天下 (Cụm từ)

dà bái yú tiān xià
01

Rõ ràng, minh bạch, toàn dân đều biết sự thật.

大白:彻底明白,完全清楚;天下:旧指全中国。全国的人都知道了事情的真相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大白于天下

bái

tiān

xià

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
于乎哀哉
于于
于今
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép