Bản dịch của từ 大白菜 trong tiếng Việt

大白菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大白菜 (Danh từ)

dà bái cài
01

Cải thảo, loại rau phổ biến ở miền Bắc và miền Trung, lá lớn, màu xanh nhạt hoặc vàng nhạt, thân trắng giòn, thường dùng trong nấu canh hoặc xào.

俗称“黄芽菜”。双子叶植物,十字花科。一年生或二年生草本。叶生于短缩的茎上,叶片薄而大,椭圆或长圆形,浓绿或浅绿色;心叶白、绿白或浅黄色;叶柄宽,两侧有明显的叶翼。总状花序,花黄色。原产中国,为北方的主要蔬菜。长江流域也有栽培。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大白菜

bái

cài

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
菜农
菜刀
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép