Bản dịch của từ 大盗窃国 trong tiếng Việt

大盗窃国

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大盗窃国 (Tính từ)

dà dào qiè guó
01

Kẻ trộm cướp quốc; kẻ gian đoạt quyền

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大盗窃国

dào

qiè

guó

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
盗不过五女门
盗买
窃乞
窃伏
窃位
窃位素餐
窃势拥权
国丈
国丧
国中之国
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép