Bản dịch của từ 大祀 trong tiếng Việt

大祀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大祀 (Danh từ)

dà sì
01

Lễ tế lớn nhất (lễ nghi trang trọng để tế trời, đất, tổ tiên, Thái Miếu, xã tắc, Khổng Tử...), tức 'đại tế' trong nghi lễ truyền thống

最隆重的祭祀。指祭天地、上帝、太庙、社稷、先师孔子等。。周礼.春官.肆师:「立大祀用玉帛牲牷,立次祀用牲币,立小祀用牲。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大祀

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép