Bản dịch của từ 大祸临头 trong tiếng Việt

大祸临头

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大祸临头 (Thành ngữ)

dà huò lín tóu
01

Tai họa lớn sắp ập đến; cơn đại nạn ngay trước mắt (gợi nhớ: = lớn, = họa, 临头 = đến trước đầu)

大灾难即将降临。。如:「大祸临头之际,自是魂飞天外,一时没个主意。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大祸临头

huò

lín

tóu

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép