Bản dịch của từ 大箫 trong tiếng Việt
大箫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大箫 (Danh từ)
【dà xiāo】
01
Một loại nhạc cụ thổi, giống như cây sáo lớn, thường được làm bằng ống trúc.
编管吹奏乐器名。其形参差象凤翼。《尔雅.释乐》:“大箫谓之言。”郭璞注:“编二十三管﹐长尺四寸。”邢昺疏引李巡曰:“大萧﹐声大者。”一说二十四管﹐见《广雅.释乐》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大箫
dà
大
xiāo
箫
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
