Bản dịch của từ 大红全帖 trong tiếng Việt
大红全帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大红全帖 (Danh từ)
【dà hóng quán tiē】
01
Thư mời trang trọng màu đỏ trong quá khứ, thường dùng trong nghi lễ.
旧时表示郑重礼节的红柬。用梅红纸折成帖式﹐共十面﹐故称全帖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大红全帖
dà
大
hóng
红
quán
全
tiē
帖
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
全一
全丁
全丧
全个
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
