Bản dịch của từ 大而无当 trong tiếng Việt

大而无当

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大而无当 (Tính từ)

dà ér wú dàng
01

Rộng lớn nhưng không có đáy/không thực tế; lớn một cách vô định, không hợp thực tế hoặc không thiết thực (Hán-Việt: đại nhi vô đương — lớn mà vô đáy).

当:底。虽然大,却无底。原指大得无边际。后多用作表示大得不切合实际、不合用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大而无当

ér

dàng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
而上
而下
而且
而乃
而亦
无一不备
无一不知
无一可
无一时
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép