Bản dịch của từ 大脑脚 trong tiếng Việt
大脑脚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大脑脚 (Danh từ)
【dà nǎo jiǎo】
01
Chân não (phần dưới của não giữa), một phần của thân não nằm dưới bán cầu đại não, gồm sợi thần kinh phía trước và lưới tổ chức phía sau, chứa các nhân thần kinh, truyền dẫn kích thích trung ương và điều phối vận động.
中脑的一部分,位于大脑半球下面。前半部由神经纤维组成,后半部则由网状组织构成,内有神经核。具有直接传递中枢兴奋和使有机体运动协调的作用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大脑脚
dà
大
nǎo
脑
jiǎo
脚
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
