Bản dịch của từ 大腕儿 trong tiếng Việt

大腕儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大腕儿 (Danh từ)

dà wàn er
01

Người nổi tiếng; người có tiếng; tai to mặt lớn; ngôi sao nổi tiếng (chỉ những người có tài năng, danh tiếng và tầm ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực hoặc ngành nghề nào đó)

某一行业或某一方面有本事、名气和影响力大的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大腕儿

wàn

ér

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép