Bản dịch của từ 大花脸 trong tiếng Việt

大花脸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大花脸 (Danh từ)

dà huā liǎn
01

Vai trò trong nghệ thuật truyền thống, thể hiện sự trang trọng và ổn định; thường là nhân vật chính trong kịch.

传统戏曲角色行当。“净”行的一支。亦称“大面”﹑“正净”。一般指剧中地位较高﹐举止稳重﹐表演上着重唱功的净脚。京剧的黑头或铜锤花脸有时也作为大花脸的同义语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大花脸

huā

liǎn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép