Bản dịch của từ 大茶壶 trong tiếng Việt
大茶壶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大茶壶 (Danh từ)
【dà chá hú】
01
Chàng trai trẻ làm phục vụ trong nhà thổ Bắc Kinh thời cũ, thường mang bình nước pha trà nên gọi là “đại trà hũ”.
旧社会北京北帮妓院中的青年男仆。因其常手提水壶冲茶﹐故称。也称“茶壶”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大茶壶
dà
大
chá
茶
hú
壶
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
壶丘
壶中天地
壶中日月
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
