Bản dịch của từ 大行皇帝 trong tiếng Việt

大行皇帝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大行皇帝 (Danh từ)

dà xíng huáng dì
01

Tên tôn kính dành cho hoàng đế đã qua đời.

对刚去世的皇帝的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大行皇帝

xíng

huáng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
皇上
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép