Bản dịch của từ 大衍 trong tiếng Việt

大衍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大衍 (Danh từ)

dà yǎn
01

Số lượng lớn (thường gắn với số 50), dùng trong triết học và thiên văn học.

1.《易.系辞上》:“大衍之数五十。”韩康伯注引王弼曰:“演天地之数﹐所赖者五十也。”孔颖达疏引京房云:“五十者谓十日﹑十二辰﹑二十八宿也。”后以大衍为五十的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầm lầy rộng lớn.

2.广大的沼泽地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên một loại lịch cổ đại, liên quan đến thời gian và sự chuyển động của thiên thể.

3.历法名。详“大衍历”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大衍

yǎn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
衍义
衍习
衍凯
衍功
衍变
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép