Bản dịch của từ 大观楼 trong tiếng Việt

大观楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大观楼 (Danh từ)

dà guān lóu
01

Tháp Đại Quan, một địa danh du lịch nổi tiếng ở Côn Minh, Trung Quốc.

在云南省昆明市西﹐面临滇池。清康熙二十九年建﹐道光八年增修﹐咸丰七年毁于兵火﹐同治八年又重建。楼阁耸峙﹐与太华山隔水相望﹐有揽胜阁﹑涌月亭等胜景﹐今辟为大观公园﹐为游览胜地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大观楼

guān

lóu

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép