Bản dịch của từ 大言不惭 trong tiếng Việt

大言不惭

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大言不惭 (Thành ngữ)

dà yán bù cán
01

Trâng tráo; nói không biết ngượng mồm; nói khoác mà không biết ngượng

说大话而毫不感到难为情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大言不惭

yán

cán

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
言三语四
言下
言不二价
言不及义
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
惭凫企鹤
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép