Bản dịch của từ 大诰 trong tiếng Việt

大诰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大诰 (Danh từ)

dà gào
01

Văn bản pháp lý được ban hành vào năm thứ 18 triều đại Minh, quy định cách học và thi cử.

2.明洪武十八年颁布的法律文件。内分十种项目﹐颁之学宫以课士﹐令人人习之。不久又颁布续编﹑三编。参阅《明史.太祖纪三》﹑《明通鉴.太祖洪武十八年》。

Ví dụ
02

Bài văn trong《尚书》 (Thượng Thư), thể hiện những chỉ dẫn và giáo huấn cho quốc gia.

1.《尚书》篇名。《书.大诰序》:“武王崩﹐三监及淮夷叛﹐周公相成王﹐将黜殷﹐作《大诰》。”孔传:“陈大道以诰天下﹐遂以名篇。”后用以泛称典诰之文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大诰

gào

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
诰书
诰令
诰券
诰勑
诰告
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép