Bản dịch của từ 大谷 trong tiếng Việt

大谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大谷 (Danh từ)

dà gǔ
01

Đại Cốc, tên địa danh ở phía nam thành phố Lạc Dương.

2.地名。又称大谷口﹑水泉口。在今洛阳市南。

Ví dụ
02

Thung lũng lớn

1.泛指山谷之大者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大谷

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
谷产
谷人
谷仓
谷仙
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép