Bản dịch của từ 大赋 trong tiếng Việt

大赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大赋 (Danh từ)

dà fù
01

Thể loại văn học cổ điển Trung Quốc, thường dài và mang tính trữ tình, như thơ ca.

汉赋以铺叙事物见长﹐继承了《楚辞》一些形式上的特点﹐更多地采用散文手法﹐因其篇章宏大﹐后世称为“大赋”。大赋系对东汉以后抒情为主的“小赋”而言。代表作如司马相如《上林赋》﹑扬雄《长杨赋》﹑班固《两都赋》﹑张衡《二京赋》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大赋

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép