Bản dịch của từ 大足 trong tiếng Việt

大足

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大足 (Danh từ)

dà zú
01

Đầy đủ, phong phú; số lượng (vật dụng, binh khí, nhu yếu phẩm) có thừa

充足。。国语.齐语:「桓公问曰:『夫军令则寄诸内政矣,齐国寡甲兵,为之若何?』……甲兵大足。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

唐朝武后的年号。

Ví dụ
03

Chỉ phụ nữ xưa chưa bị bó chân, có bàn chân lớn (chữ Hán: 大足 = bàn chân to)

旧时指妇女未缠足过的大脚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大足

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép